bịt mắt
Định nghĩa
- Động từ:
- Che, phủ kín mắt của ai đó bằng một vật gì đó (như vải, khăn) để họ không thể nhìn thấy: Hành động cố ý ngăn không cho một người nhìn thấy bằng cách dùng vật che mắt.
- (Nghĩa bóng) Lừa dối, đánh lừa ai đó, làm cho họ không nhận ra sự thật: Dùng thủ đoạn để che giấu thông tin hoặc sự việc, khiến người khác hiểu sai hoặc không biết gì.
Ví dụ sử dụng
- Động từ (nghĩa đen):
- Trong trò chơi, người chơi bị bịt mắt bằng một chiếc khăn.
- Cảnh sát bịt mắt nghi phạm khi đưa ra khỏi nhà.
- Động từ (nghĩa bóng):
- Những lời đường mật ấy chỉ nhằm bịt mắt dư luận.
- Không thể dùng những con số ảo để bịt mắt các nhà đầu tư được.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bịt mắt bịt tai": Thành ngữ chỉ thái độ cố tình không muốn nhìn thấy, không muốn nghe thấy sự thật.
- Anh ta chọn cách bịt mắt bịt tai trước những sai phạm rõ ràng.
- "bịt mắt lại": Cụm động từ nhấn mạnh hành động che mắt, thường dùng trong mệnh lệnh hoặc đề nghị.
- Hãy bịt mắt lại đi, tôi có một bất ngờ cho bạn!
Biến thể và từ liên quan
- Trò bịt mắt bắt dê (danh từ): Tên một trò chơi dân gian, trong đó một người bị bịt mắt đi tìm và bắt những người chơi khác.
- Lũ trẻ đang chơi trò bịt mắt bắt dê ở sân.
- Băng mắt (động từ): Từ đồng nghĩa, thường dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc trang trọng hơn.
- Y tá băng mắt cho bệnh nhân trước khi phẫu thuật.
Từ đồng nghĩa
- Che mắt (động từ): Che, làm cho không nhìn thấy.
- Lừa dối, đánh lừa (động từ, nghĩa bóng): Dối trá, làm cho người khác hiểu sai.
Các cụm từ liên quan
- Bịt miệng (động từ): Ngăn không cho nói, thường dùng với nghĩa bóng là ngăn cản việc tiết lộ thông tin.
- Hắn tìm cách bịt miệng nhân chứng.
Thành ngữ liên quan
- Mắt nhắm mắt mở: Chỉ sự dễ dãi, bỏ qua, làm ngơ cho những điều không đúng.
- Cơ quan quản lý đã mắt nhắm mắt mở trước vi phạm của doanh nghiệp đó.